Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 3/7 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Tinh
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.
Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.
Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 8/8/2032 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Nhâm Tý (3/7/2032 âm lịch).
Đây là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 8/8/2032 là chủ nhật.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.