Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 2032

Thứ Tư, ngày 13/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 18 Tháng 8, 2032 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Bảy (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/8/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/2032

Ngày 18/8/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/8/2032 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Nhâm Tý (13/7/2032 âm lịch).

Ngày 18/8/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 18/8/2032 là thứ mấy?

Ngày 18/8/2032 là thứ tư.

Ngày 18/8/2032 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/8/2032

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.