Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 18/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Nguy
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Hai, ngày 23/8/2032 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Nhâm Tý (18/7/2032 âm lịch).
Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 23/8/2032 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.