Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2032

Thứ Hai, ngày 18/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Dương lịch 23 Tháng 8, 2032 Thứ Hai
Âm lịch 18 Tháng Bảy (đủ) Năm Nhâm Tý
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/8/2032 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/2032 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Nhâm Tý: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/2032

Ngày 23/8/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/8/2032 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Nhâm Tý (18/7/2032 âm lịch).

Ngày 23/8/2032 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 23/8/2032 là thứ mấy?

Ngày 23/8/2032 là thứ hai.

Ngày 23/8/2032 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/8/2032

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.