Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2077

Thứ Ba, ngày 18/4 (nhuận) âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 8 Tháng 6, 2077 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Tư (nhuận) (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/6/2077 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Chủy xấu)

Ngày 8/6/2077 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/2077

Ngày 8/6/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/6/2077 dương lịch là ngày 18 tháng Tư (nhuận) năm Đinh Dậu (18/4/2077 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 8/6/2077 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/6/2077 là thứ mấy?

Ngày 8/6/2077 là thứ ba.

Ngày 8/6/2077 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/6/2077

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›