Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 5 năm 1907

Thứ Tư, ngày 26/3 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 8 Tháng 5, 1907 Thứ Tư
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Đinh Mùi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/5/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 8/5/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/5/1907

Ngày 8/5/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/5/1907 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Đinh Mùi (26/3/1907 âm lịch).

Ngày 8/5/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/5/1907 là thứ mấy?

Ngày 8/5/1907 là thứ tư.

Ngày 8/5/1907 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/5/1907

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›