Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1907

Thứ Hai, ngày 9/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 5, 1907 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Mùi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/5/1907 hợp làm việc gì?

Ngày 20/5/1907 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Mùi: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/5/1907

Ngày 20/5/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/5/1907 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Đinh Mùi (9/4/1907 âm lịch).

Ngày 20/5/1907 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/5/1907 là thứ mấy?

Ngày 20/5/1907 là thứ hai.

Ngày 20/5/1907 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/5/1907

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›