Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 2043

Chủ Nhật, ngày 27/1 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 3, 2043 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Giêng (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Dần
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Tinh

  • Ngày Quốc tế Phụ nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/3/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 8/3/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/3/2043

Ngày 8/3/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/3/2043 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Quý Hợi (27/1/2043 âm lịch).

Ngày 8/3/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/2043 là thứ mấy?

Ngày 8/3/2043 là chủ nhật.

Ngày 8/3/2043 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/3/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›