Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 2043

Thứ Hai, ngày 13/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 3, 2043 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Hai (đủ) Năm Quý Hợi
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Mão
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/3/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 23/3/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/3/2043

Ngày 23/3/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/3/2043 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Quý Hợi (13/2/2043 âm lịch).

Ngày 23/3/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 23/3/2043 là thứ mấy?

Ngày 23/3/2043 là thứ hai.

Ngày 23/3/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/3/2043

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›