Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 2167

Chủ Nhật, ngày 19/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần.

Dương lịch 8 Tháng 2, 2167 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/2/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/2167

Ngày 8/2/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/2/2167 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Bính Dần (19/12/2166 âm lịch).

Ngày 8/2/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/2/2167 là thứ mấy?

Ngày 8/2/2167 là chủ nhật.

Ngày 8/2/2167 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/2167

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›