Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 2167

Chủ Nhật, ngày 26/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần.

Dương lịch 15 Tháng 2, 2167 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Tân Sửu
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/2167 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/2167 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/2167

Ngày 15/2/2167 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/2/2167 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Bính Dần (26/12/2166 âm lịch).

Ngày 15/2/2167 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 15/2/2167 là thứ mấy?

Ngày 15/2/2167 là chủ nhật.

Ngày 15/2/2167 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/2/2167

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›