Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2049

Thứ Hai, ngày 14/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 11, 2049 Thứ Hai
Âm lịch 14 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/11/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/2049

Ngày 8/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/11/2049 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (14/10/2049 âm lịch).

Ngày 8/11/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 8/11/2049 là thứ mấy?

Ngày 8/11/2049 là thứ hai.

Ngày 8/11/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/11/2049

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›