Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2049

Thứ Hai, ngày 7/10 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 1 Tháng 11, 2049 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/11/2049 hợp làm việc gì?

Ngày 1/11/2049 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2593 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/11/2049

Ngày 1/11/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/11/2049 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Kỷ Tỵ (7/10/2049 âm lịch).

Ngày 1/11/2049 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 1/11/2049 là thứ mấy?

Ngày 1/11/2049 là thứ hai.

Ngày 1/11/2049 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/11/2049

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›