Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 2043

Chủ Nhật, ngày 7/10 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 11, 2043 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Mười (thiếu) Năm Quý Hợi
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/11/2043 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/2043 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Quý Hợi: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/2043

Ngày 8/11/2043 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/11/2043 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Quý Hợi (7/10/2043 âm lịch).

Ngày 8/11/2043 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 8/11/2043 là thứ mấy?

Ngày 8/11/2043 là chủ nhật.

Ngày 8/11/2043 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 8/11/2043

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›