Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1994

Thứ Ba, ngày 6/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 8 Tháng 11, 1994 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/11/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/1994

Ngày 8/11/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 8/11/1994 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Giáp Tuất (6/10/1994 âm lịch).

Ngày 8/11/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/11/1994 là thứ mấy?

Ngày 8/11/1994 là thứ ba.

Ngày 8/11/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/11/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›