Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2155

Chủ Nhật, ngày 11/8 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2155 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Canh Tý
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/2155 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2155 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2155

Ngày 7/9/2155 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/9/2155 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Ất Mão (11/8/2155 âm lịch).

Ngày 7/9/2155 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/9/2155 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2155 là chủ nhật.

Ngày 7/9/2155 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/2155

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›