Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2155

Thứ Bảy, ngày 10/8 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2155 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tám (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/2155 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2155 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2155

Ngày 6/9/2155 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/9/2155 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Ất Mão (10/8/2155 âm lịch).

Ngày 6/9/2155 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/9/2155 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2155 là thứ bảy.

Ngày 6/9/2155 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2155

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›