Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2047

Thứ Bảy, ngày 18/7 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão.

Dương lịch 7 Tháng 9, 2047 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/2047

Ngày 7/9/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/2047 dương lịch là ngày 18 tháng Bảy năm Đinh Mão (18/7/2047 âm lịch).

Ngày 7/9/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/9/2047 là thứ mấy?

Ngày 7/9/2047 là thứ bảy.

Ngày 7/9/2047 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/9/2047

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›