Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 2047

Thứ Ba, ngày 14/7 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão.

Dương lịch 3 Tháng 9, 2047 Thứ Ba
Âm lịch 14 Tháng Bảy (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Mậu Thân
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 3/9/2047 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/2047 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2591 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/2047

Ngày 3/9/2047 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 3/9/2047 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy năm Đinh Mão (14/7/2047 âm lịch).

Ngày 3/9/2047 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 3/9/2047 là thứ mấy?

Ngày 3/9/2047 là thứ ba.

Ngày 3/9/2047 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 3/9/2047

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›