Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1978

Thứ Năm, ngày 6/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1978 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/9/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1978

Ngày 7/9/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/9/1978 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Mậu Ngọ (6/8/1978 âm lịch).

Ngày 7/9/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/9/1978 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1978 là thứ năm.

Ngày 7/9/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1978

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›