Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1978

Thứ Sáu, ngày 29/7 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1978 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Bảy (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Canh Thân
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 1/9/1978 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1978 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1978

Ngày 1/9/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/9/1978 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Mậu Ngọ (29/7/1978 âm lịch).

Ngày 1/9/1978 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/9/1978 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1978 là thứ sáu.

Ngày 1/9/1978 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1978

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›