Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1963

Thứ Bảy, ngày 20/7 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1963 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1963

Ngày 7/9/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/9/1963 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Quý Mão (20/7/1963 âm lịch).

Ngày 7/9/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/9/1963 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1963 là thứ bảy.

Ngày 7/9/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›