Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1963

Thứ Hai, ngày 29/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Dương lịch 16 Tháng 9, 1963 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Mão
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Trừ · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/9/1963 hợp làm việc gì?

Ngày 16/9/1963 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Mão: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/9/1963

Ngày 16/9/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/9/1963 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Mão (29/7/1963 âm lịch).

Ngày 16/9/1963 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/9/1963 là thứ mấy?

Ngày 16/9/1963 là thứ hai.

Ngày 16/9/1963 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Trừ (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/9/1963

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›