Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1927

Thứ Tư, ngày 12/8 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1927 Thứ Tư
Âm lịch 12 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1927

Ngày 7/9/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/1927 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Đinh Mão (12/8/1927 âm lịch).

Ngày 7/9/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/9/1927 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1927 là thứ tư.

Ngày 7/9/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1927

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›