Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 9 năm 1927

Chủ Nhật, ngày 16/8 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão.

Dương lịch 11 Tháng 9, 1927 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tám (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/9/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/1927

Ngày 11/9/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/9/1927 dương lịch là ngày 16 tháng Tám năm Đinh Mão (16/8/1927 âm lịch).

Ngày 11/9/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/9/1927 là thứ mấy?

Ngày 11/9/1927 là chủ nhật.

Ngày 11/9/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/9/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›