Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1915

Thứ Ba, ngày 28/7 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1915 Thứ Ba
Âm lịch 28 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1915

Ngày 7/9/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/9/1915 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Ất Mão (28/7/1915 âm lịch).

Ngày 7/9/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/9/1915 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1915 là thứ ba.

Ngày 7/9/1915 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1915

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›