Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1915

Thứ Năm, ngày 23/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Dương lịch 2 Tháng 9, 1915 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Mão
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Khuê

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/9/1915 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Kiến, sao Khuê xấu)

Ngày 2/9/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/1915

Ngày 2/9/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/9/1915 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Ất Mão (23/7/1915 âm lịch).

Ngày 2/9/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/1915 là thứ mấy?

Ngày 2/9/1915 là thứ năm.

Ngày 2/9/1915 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/9/1915

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày lễ ngày 2/9/1915

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›