Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2109

Thứ Tư, ngày 11/7 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 8, 2109 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/2109 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/2109 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/2109

Ngày 7/8/2109 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/8/2109 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ (11/7/2109 âm lịch).

Ngày 7/8/2109 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/8/2109 là thứ mấy?

Ngày 7/8/2109 là thứ tư.

Ngày 7/8/2109 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/8/2109

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›