Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2042

Thứ Năm, ngày 22/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 8, 2042 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Sáu (đủ) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/2042

Ngày 7/8/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/8/2042 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Nhâm Tuất (22/6/2042 âm lịch).

Ngày 7/8/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/8/2042 là thứ mấy?

Ngày 7/8/2042 là thứ năm.

Ngày 7/8/2042 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/8/2042

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›