Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 8 năm 2042

Thứ Ba, ngày 4/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 19 Tháng 8, 2042 Thứ Ba
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

  • Ngày Cách mạng tháng Tám

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/8/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 19/8/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2586 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/8/2042

Ngày 19/8/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 19/8/2042 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Nhâm Tuất (4/7/2042 âm lịch).

Ngày 19/8/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Cách mạng tháng Tám.

Ngày 19/8/2042 là thứ mấy?

Ngày 19/8/2042 là thứ ba.

Ngày 19/8/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/8/2042

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›