Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1954

Thứ Bảy, ngày 9/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1954 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/8/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1954

Ngày 7/8/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/8/1954 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (9/7/1954 âm lịch).

Ngày 7/8/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/8/1954 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1954 là thứ bảy.

Ngày 7/8/1954 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/8/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›