Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1954

Thứ Sáu, ngày 8/7 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1954 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Bảy (thiếu) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/8/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1954

Ngày 6/8/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/8/1954 dương lịch là ngày 8 tháng Bảy năm Giáp Ngọ (8/7/1954 âm lịch).

Ngày 6/8/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 6/8/1954 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1954 là thứ sáu.

Ngày 6/8/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›