Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2030

Chủ Nhật, ngày 7/6 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2030 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/7/2030 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2030 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2030

Ngày 7/7/2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/7/2030 dương lịch là ngày 7 tháng Sáu năm Canh Tuất (7/6/2030 âm lịch).

Ngày 7/7/2030 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/7/2030 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2030 là chủ nhật.

Ngày 7/7/2030 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/7/2030

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.