Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 27/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Bảy, ngày 27/7/2030 dương lịch là ngày 27 tháng Sáu năm Canh Tuất (27/6/2030 âm lịch).
Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Thương binh – Liệt sĩ.
Ngày 27/7/2030 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày Thương binh – Liệt sĩ là dịp tưởng nhớ các liệt sĩ và tri ân thương binh, gia đình có công với đất nước.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.