Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2000

Thứ Sáu, ngày 6/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2000 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/7/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2000

Ngày 7/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/7/2000 dương lịch là ngày 6 tháng Sáu năm Canh Thìn (6/6/2000 âm lịch).

Ngày 7/7/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/7/2000 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2000 là thứ sáu.

Ngày 7/7/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›