Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2000

Thứ Năm, ngày 5/6 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 7, 2000 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/2000

Ngày 6/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/7/2000 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Canh Thìn (5/6/2000 âm lịch).

Ngày 6/7/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/7/2000 là thứ mấy?

Ngày 6/7/2000 là thứ năm.

Ngày 6/7/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/7/2000

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›