Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1933

Thứ Tư, ngày 15/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1933 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/1933 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1933

Ngày 7/6/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/6/1933 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Quý Dậu (15/5/1933 âm lịch).

Ngày 7/6/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/6/1933 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1933 là thứ tư.

Ngày 7/6/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›