Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1933

Thứ Bảy, ngày 18/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1933 Thứ Bảy
Âm lịch 18 Tháng Năm (đủ) Năm Quý Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1933 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Trừ, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 10/6/1933 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Dậu: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1933

Ngày 10/6/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/6/1933 dương lịch là ngày 18 tháng Năm năm Quý Dậu (18/5/1933 âm lịch).

Ngày 10/6/1933 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/6/1933 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1933 là thứ bảy.

Ngày 10/6/1933 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/6/1933

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›