Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1915

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1915 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1915

Ngày 7/6/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/6/1915 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Ất Mão (25/4/1915 âm lịch).

Ngày 7/6/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/6/1915 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1915 là thứ hai.

Ngày 7/6/1915 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1915

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›