Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1915

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1915 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Ất Mão
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Mão
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 10/6/1915 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1915 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Ất Mão: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1915

Ngày 10/6/1915 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/6/1915 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Ất Mão (28/4/1915 âm lịch).

Ngày 10/6/1915 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ, năm Ất Mão (năm con Mèo), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/6/1915 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1915 là thứ năm.

Ngày 10/6/1915 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1915

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›