Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2042

Thứ Tư, ngày 18/3 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 5, 2042 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Chẩn

  • Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/5/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 7/5/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/5/2042

Ngày 7/5/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/5/2042 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Nhâm Tuất (18/3/2042 âm lịch).

Ngày 7/5/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/2042 là thứ mấy?

Ngày 7/5/2042 là thứ tư.

Ngày 7/5/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/5/2042

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›