Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 2042

Chủ Nhật, ngày 22/3 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 5, 2042 Chủ Nhật
Âm lịch 22 Tháng Ba (thiếu) Năm Nhâm Tuất
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Nhâm Tuất
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/5/2042 hợp làm việc gì?

Ngày 11/5/2042 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Tuất: Đại Hải Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/5/2042

Ngày 11/5/2042 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/5/2042 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Nhâm Tuất (22/3/2042 âm lịch).

Ngày 11/5/2042 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất (năm con Chó), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/5/2042 là thứ mấy?

Ngày 11/5/2042 là chủ nhật.

Ngày 11/5/2042 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/5/2042

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›