Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2037

Thứ Năm, ngày 23/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 5, 2037 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Ba (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Thìn
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Tỉnh

  • Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/5/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 7/5/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/5/2037

Ngày 7/5/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/5/2037 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Đinh Tỵ (23/3/2037 âm lịch).

Ngày 7/5/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần. Ngày này có: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/2037 là thứ mấy?

Ngày 7/5/2037 là thứ năm.

Ngày 7/5/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/5/2037

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›