Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 2037

Chủ Nhật, ngày 3/4 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 17 Tháng 5, 2037 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Tư (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/5/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2580 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/2037

Ngày 17/5/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 17/5/2037 dương lịch là ngày 3 tháng Tư năm Đinh Tỵ (3/4/2037 âm lịch).

Ngày 17/5/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 17/5/2037 là thứ mấy?

Ngày 17/5/2037 là chủ nhật.

Ngày 17/5/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/5/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›