Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 22/3 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Sâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.
Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.
Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Tư, ngày 6/5/2037 dương lịch là ngày 22 tháng Ba năm Đinh Tỵ (22/3/2037 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 6/5/2037 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.