Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2003

Thứ Tư, ngày 7/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 5, 2003 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Tư (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

  • Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/5/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 7/5/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2546 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/5/2003

Ngày 7/5/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/5/2003 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Quý Mùi (7/4/2003 âm lịch).

Ngày 7/5/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/2003 là thứ mấy?

Ngày 7/5/2003 là thứ tư.

Ngày 7/5/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/5/2003

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›