Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2154

Chủ Nhật, ngày 25/2 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2154 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2154 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2154 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2154

Ngày 7/4/2154 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/2154 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Giáp Dần (25/2/2154 âm lịch).

Ngày 7/4/2154 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 7/4/2154 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2154 là chủ nhật.

Ngày 7/4/2154 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2154

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›