Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2088

Thứ Tư, ngày 16/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2088 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2088

Ngày 7/4/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/4/2088 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Mậu Thân (16/3/2088 âm lịch).

Ngày 7/4/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/4/2088 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2088 là thứ tư.

Ngày 7/4/2088 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›