Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 2088

Thứ Tư, ngày 8/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 28 Tháng 4, 2088 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/4/2088 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/2088 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/2088

Ngày 28/4/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/4/2088 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Mậu Thân (8/4/2088 âm lịch).

Ngày 28/4/2088 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/4/2088 là thứ mấy?

Ngày 28/4/2088 là thứ tư.

Ngày 28/4/2088 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/4/2088

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›