Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2078

Thứ Năm, ngày 25/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2078 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Tuất
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Tuất
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/4/2078 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2078 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Tuất: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2078

Ngày 7/4/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/4/2078 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Mậu Tuất (25/2/2078 âm lịch).

Ngày 7/4/2078 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Tuất (năm con Chó), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/4/2078 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2078 là thứ năm.

Ngày 7/4/2078 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2078

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›