Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2068

Thứ Bảy, ngày 6/3 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Dương lịch 7 Tháng 4, 2068 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Ba (đủ) Năm Mậu Tý
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Thìn
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/2068 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/2068 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/2068

Ngày 7/4/2068 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/4/2068 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Mậu Tý (6/3/2068 âm lịch).

Ngày 7/4/2068 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/4/2068 là thứ mấy?

Ngày 7/4/2068 là thứ bảy.

Ngày 7/4/2068 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/2068

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›